Hệ thống là thiết bị chưng cất – nhiệt phân dầu thải ở nhiệt độ cao, sử dụng công nghệ cracking xúc tác, nhằm chuyển hóa dầu thải thành nhiên liệu lỏng tương đương diesel (diesel-like fuel) và các phân đoạn nhiên liệu nhẹ.
Dầu nhớt động cơ đã qua sử dụng
Dầu máy công nghiệp
Dầu tàu biển
Dầu thủy lực, dầu bánh răng, dầu bôi trơn công nghiệp
Nhiệt độ vận hành: ≤ 420 – 430 ℃
Công nghệ: Cracking xúc tác nhiệt độ cao (High-temperature catalytic cracking)
Tỷ lệ thu hồi dầu:
Tổng thu hồi: 90 – 93%
Nhiên liệu nhẹ: 2 – 5%
Nhiên liệu tương đương diesel: 85 – 90%
Độ ồn vận hành: 45 – 70 dB(A) (tùy model)
Dầu thải là hỗn hợp của nhiều hydrocarbon có trọng lượng phân tử khác nhau. Mục tiêu của quá trình chưng cất – nhiệt phân là phân tách và chuyển hóa các phân đoạn hydrocarbon nặng thành các phân đoạn nhẹ hơn có giá trị sử dụng cao.Áp dụng công nghệ cracking nhiệt độ cao (pyrolysis), trong đó:
Các phân tử hydrocarbon nặng bị bẻ gãy bằng nhiệt và áp suất, có hoặc không có xúc tác
Tạo ra các phân đoạn:
Nhiên liệu nhẹ
Phân đoạn nhiên liệu trung bình (diesel-like fuel)
Phân đoạn nặng (fuel oil)

Hệ thống được ứng dụng rộng rãi trong:
Tái chế và tái sinh dầu thải công nghiệp
Thu hồi nhiên liệu lỏng từ dầu thải
Phân tách nhiên liệu tương đương diesel từ hỗn hợp dầu thải
Nhiên liệu thu hồi có thể sử dụng cho:
Máy phát điện
Lò đốt công nghiệp
Tàu thuyền
Máy móc hạng nặng, thiết bị xây dựng
Việc sử dụng làm nhiên liệu giao thông cần đáp ứng tiêu chuẩn và giấy phép tương ứng.
Hệ thống có thể kết hợp với thiết bị khử lưu huỳnh, giúp:
Giảm hàm lượng lưu huỳnh xuống < 50 ppm, thậm chí 20 ppm
Tiệm cận tiêu chuẩn Euro V (tùy cấu hình và nguyên liệu đầu vào)

Bổ sung hóa chất kiềm để trung hòa tính axit của dầu thải
Giảm hiện tượng đóng cốc (coking)
Tăng tuổi thọ thiết bị và chất lượng dầu thu hồi
Gia nhiệt dầu thải bằng:
Điện từ
Dầu nhiên liệu
Khí tự nhiên
Hoặc chính dầu thải
Các phân đoạn được giải phóng theo dải nhiệt độ
Thu hồi tuần tự:
Nước
Nhiên liệu nhẹ
Nhiên liệu tương đương diesel
Tinh chế bằng đất sét hoặc silica
Hoặc xử lý sâu bằng máy khử lưu huỳnh YJ-SNC, loại bỏ:
99% lưu huỳnh & nitơ
Cải thiện: chỉ số cetane, điểm chớp cháy, độ nhớt, độ ổn định
Khí thải được đốt oxy hóa
Phân hủy VOC
Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải công nghiệp
| Công suất | Tấn/ngày | 0.5 | 1 | 2 | 3 | 5 | 10 | 20 | 25 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ thu hồi dầu | % | \multicolumn{9}{c}{≤ 85 – 90%} | ||||||||
| Nhiệt độ vận hành | ℃ | \multicolumn{9}{c}{≤ 420 – 430} | ||||||||
| Độ ồn làm việc | dB(A) | 45 | 60 | 60 | 65 | 65 | 65 | 70 | 70 | 70 |
| Công suất động cơ | kW | 16.9 | 23.9 | 29.4 | 29.4 | 35 | 44 | 81 | 101 | 115 |
| Kích thước (Dài) | mm | 4000 | 5000 | 8000 | 8000 | 8500 | 12000 | 18000 | 22000 | 23000 |
| Kích thước (Rộng) | mm | 2500 | 3000 | 3500 | 3500 | 4500 | 5000 | 7000 | 8000 | 8000 |
| Kích thước (Cao) | mm | 6000 | 7000 | 8000 | 8000 | 9000 | 10000 | 11000 | 11000 | 11000 |
| Khối lượng thiết bị | kg | 6500 | 9000 | 13000 | 14000 | 18000 | 22000 | 40000 | 50000 | 70000 |
| Nước làm mát tiêu thụ | m³ | 25 | 30 | 30 | 40 | 60 | 100 | 150 | 150 | 200 |
| Diện tích lắp đặt | m² | 100 | 300 | 300 | 400 | 400 | 600 | 900 | 1000 | 1500 |
| Cấu hình container | 1×20’ | 1×20’ | 1×40’ + 1×20’ | 1×40’ + 1×20’ | 1×40’ + 1×20’ | 2×40’ + 1×20’ | 4×40’ | 5×40’ | 6×40’ + 1×20’ |
Giao hàng đúng tiến độ
Bảo đảm chất lượng
Sản phẩm bảo đảm chất lượng.Hỗ trợ 24/7
Mobi/Wechat/WhatApp 0084904246222Sản phẩm 100% chính hãng
Sản phẩm nhập khẩu chính hãng